TanroDictionary Sổ từ

redbait

/ˈredˌbaɪt/

Anh
0

redbait là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Truy nã những người tiến bộ, truy nã những người cách mạng, truy nã những người cộng sản.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Truy nã những người tiến bộ, truy nã những người cách mạng, truy nã những người cộng sản.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They tried to redbait their opponents during the meeting.