Nghĩa tiếng Việt
- Truy nã những người tiến bộ, truy nã những người cách mạng, truy nã những người cộng sản.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They tried to redbait their opponents during the meeting.
/ˈredˌbaɪt/
redbait là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Truy nã những người tiến bộ, truy nã những người cách mạng, truy nã những người cộng sản.
They tried to redbait their opponents during the meeting.