TanroDictionary Sổ từ

reddening

/ˈrɛdənin/

Anh
0

reddening là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của redden; Sự đỏ mặt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của redden.động từEN-VI Dict
  2. Sự đỏ mặt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her reddening cheeks showed her embarrassment.

  2. The reddening of his face was quick.