Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của redeem.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is redeeming her points for a book.
/rɪdˈiːmɪŋ/
redeeming là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của redeem.
She is redeeming her points for a book.