Nghĩa tiếng Việt
- Khôi phục lại hoàn chỉnh, khôi phục toàn vẹn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The repair team redintegrate the broken system.
/rɪˈdɪntəˌɡreɪt/
redintegrate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khôi phục lại hoàn chỉnh, khôi phục toàn vẹn.
The repair team redintegrate the broken system.