Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của rediscoverđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He rediscovered the park near his home.
/rˌiːdɪskˈʌvəd/
rediscovered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của rediscover.
He rediscovered the park near his home.