TanroDictionary Sổ từ

rediscovered

/rˌiːdɪskˈʌvəd/

Anh
0

rediscovered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của rediscover.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của rediscoverđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He rediscovered the park near his home.