TanroDictionary Sổ từ

redline

/ˈrɛdˈlɑɪn/

Anh
0

redline là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xoá tên ra khỏi bảng lương.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xoá tên ra khỏi bảng lương.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The company redlined his name after the error.