TanroDictionary Sổ từ

redneck

/ˈrednek/

Anh
0

redneck là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (thông tục) người lỗ mãng, người thô bỉ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (thông tục) người lỗ mãng, người thô bỉ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rude redneck laughed at our plan.