Nghĩa tiếng Việt
- , (thông tục) người lỗ mãng, người thô bỉ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rude redneck laughed at our plan.
/ˈrednek/
redneck là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (thông tục) người lỗ mãng, người thô bỉ.
The rude redneck laughed at our plan.