Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của redress.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is redressing the problem with a new plan.
/riˈdrɛsɪŋ/
redressing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của redress.
She is redressing the problem with a new plan.