Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của reechođộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her voice reechoed across the empty room.
/reˈɛkəʊd/
reechoed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của reecho.
Her voice reechoed across the empty room.