Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của reechođộng từEN-VI Dict
- Số nhiều của reechodanh từWiktionary
Ví dụ
-
The call reechoes through the hall.
/reˈɛkəʊz/
reechoes là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của reecho; Số nhiều của reecho.
The call reechoes through the hall.