Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của reeducate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The school is reeducating staff on safety rules.
/reˈɛdʒuːkˌeɪtɪŋ/
reeducating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của reeducate.
The school is reeducating staff on safety rules.