Nghĩa tiếng Việt
- Sự cuốn buồm, cách cuốn buồm.danh từEN-VI Dict
- Trang sức hình hoa (ở màn cửa sổ).danh từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của reef.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They practiced reefing the sail before sunset.
-
The curtain had a reefing of tiny flowers.
-
He is reefing the sail in strong wind.