TanroDictionary Sổ từ

reeve

/riːv/

Anh
0

reeve là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thị trưởng; quận trưởng; Chủ tịch hội đồng thành phố;; chủ tịch xa (Ca-na-đa); Luồn, xỏ (dây... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thị trưởng; quận trưởng.danh từEN-VI Dict
  2. Chủ tịch hội đồng thành phố;; chủ tịch xa (Ca-na-đa).danh từEN-VI Dict
  3. Luồn, xỏ (dây... ).động từEN-VI Dict
  4. Buộc chặt (dây thừng vào cái gì) bằng cách luồn qua.động từEN-VI Dict
  5. Lách qua, len lỏi qua (tảng băng, đá ngầm... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The reeve led the town meeting.

  2. The reeve spoke for the council.

  3. The sailor had to reeve a rope through the hole.

  4. Reeve the rope through that ring.

  5. The boat reeved past the ice safely.