Nghĩa tiếng Việt
- Thị trưởng; quận trưởng.danh từEN-VI Dict
- Chủ tịch hội đồng thành phố;; chủ tịch xa (Ca-na-đa).danh từEN-VI Dict
- Luồn, xỏ (dây... ).động từEN-VI Dict
- Buộc chặt (dây thừng vào cái gì) bằng cách luồn qua.động từEN-VI Dict
- Lách qua, len lỏi qua (tảng băng, đá ngầm... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The reeve led the town meeting.
-
The reeve spoke for the council.
-
The sailor had to reeve a rope through the hole.
-
Reeve the rope through that ring.
-
The boat reeved past the ice safely.