Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của reexport.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are reexporting the goods to another market.
/reɪksˈpo(ː)rtɪŋ/
reexporting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của reexport.
They are reexporting the goods to another market.