Nghĩa tiếng Việt
- Ốp một bề mặt mới lên (một bức tường, toà nhà ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They refaced the old wall with stone.
/refeɪs/
reface là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ốp một bề mặt mới lên (một bức tường, toà nhà ).
They refaced the old wall with stone.