Nghĩa tiếng Việt
- Quy, quy cho, quy vào.động từEN-VI Dict
- Chuyển đến (ai, tổ chức nào) để xem xét, giao cho nghiên cứu giải quyết.động từEN-VI Dict
- Chỉ dẫn (ai) đến hỏi (người nào, tổ chức nào).động từEN-VI Dict
- Xem , tham khảođộng từEN-VI Dict
- Ám chỉ, nói đến, kể đến, nhắc đến.động từEN-VI Dict
- Tìm đến, viện vào, dựa vào, nhờ cậy vào.động từEN-VI Dict
- Có liên quan tới, có quan hệ tới, có dính dáng tới.động từEN-VI Dict
- Hỏi ý kiến.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
to refer one's failure to...
-
Please refer the question to the manager.
-
You should refer yourself to the local clinic.
-
Please refer to your watch for the time.
-
Do not refer to that matter again.