Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của referee.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is refereeing the game this afternoon.
/rˌɛfərˈiːɪŋ/
refereeing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của referee.
He is refereeing the game this afternoon.