TanroDictionary Sổ từ

reflation

/ˌriːˈfleɪʃn/

Anh
0

reflation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự phục hồi hệ thống tiền tệ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự phục hồi hệ thống tiền tệ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The plan aimed at reflation after the slowdown.