Nghĩa tiếng Việt
- Ánh sáng phản chiếu; vật phản chiếu, bóng phản chiếu trong gương.danh từEN-VI Dict
- Tiếng dội lại.danh từEN-VI Dict
- Lý sự phản xạ.danh từEN-VI Dict
- Phản xạ.danh từEN-VI Dict
- Sự phản ánh.danh từEN-VI Dict
- Nhìn sâu vào nội tâm; soi rọi lại bản thân (ý nghĩ).tính từEN-VI Dict
- Phản chiếu (ánh sáng).tính từEN-VI Dict
- Phản ứng, tác động trở lại.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The mirror showed a clear reflex of her face.
-
The canyon sent back a sharp reflex.
-
We studied reflex in the language class.
-
Blinking is a reflex that protects the eyes.
-
The calm smile was a reflex of her trust.