Nghĩa tiếng Việt
- Có thể phản chiếu, có thể phản xạ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The room felt reflexible after cleaning.
/rɪˈflɛksɪbəl/
reflexible là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể phản chiếu, có thể phản xạ.
The room felt reflexible after cleaning.