TanroDictionary Sổ từ

reflexible

/rɪˈflɛksɪbəl/

Anh
0

reflexible là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể phản chiếu, có thể phản xạ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể phản chiếu, có thể phản xạ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The room felt reflexible after cleaning.