Nghĩa tiếng Việt
- Sự phản chiếu, sự phản xạ, sự dội lại.danh từEN-VI Dict
- Ánh phản chiếu; ánh phản xạ.danh từEN-VI Dict
- Sự suy nghĩ, sự ngẫm nghĩ; những ý nghĩ.danh từEN-VI Dict
- Sự phản ánh.danh từEN-VI Dict
- Sự nhận xét, sự phê phán.danh từEN-VI Dict
- Sự chỉ trích, sự chê trách, sự khiển trách.danh từEN-VI Dict
- Điều làm xấu lây, điều làm mang tiếng, điều làm mất uy tín.danh từEN-VI Dict
- Câu châm ngôn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her face showed a soft reflexion.
-
The lake gave a clear reflexion.
-
His reflexion was deep and quiet.
-
The poem offered a strong reflexion.
-
Her reflexion was fair but sharp.