TanroDictionary

refractoriness

/rɪˈfræktərinəs/

Anh
0

refractoriness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính ngang ngạnh, tính bướng bỉnh; Tính chịu lửa (gạch); (kỹ thuật) tính khó chảy, tính chịu nóng; Tính dai dẳng khó chữa (bệnh).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính ngang ngạnh, tính bướng bỉnh.danh từEN-VI Dict
  2. Tính chịu lửa (gạch); (kỹ thuật) tính khó chảy, tính chịu nóng.danh từEN-VI Dict
  3. Tính dai dẳng khó chữa (bệnh).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her refractoriness made every rule harder to follow.

  2. The brick's refractoriness made it useful in ovens.

  3. The illness's refractoriness worried the doctor.