Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của refreshđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fresh air refreshed us quickly.
/rɪfrˈɛʃt/
refreshed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của refresh.
The fresh air refreshed us quickly.