Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của refrigerate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was refrigerating the soup for later.
/rɪfrˈɪdʒərˌeɪtɪŋ/
refrigerating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của refrigerate.
She was refrigerating the soup for later.