Nghĩa tiếng Việt
- Người lánh nạn, người tị nạn.danh từEN-VI Dict
- Người tránh ra nước ngoài (để tránh sự khủng bố chính trị hay tôn giáo).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The refugee found shelter and food.
-
Many refugee families need support.