TanroDictionary Sổ từ

refugee

/ˌrefjuˈdʒiː/

Anh
0

refugee là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người lánh nạn, người tị nạn; Người tránh ra nước ngoài (để tránh sự khủng bố chính trị hay tôn giáo).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người lánh nạn, người tị nạn.danh từEN-VI Dict
  2. Người tránh ra nước ngoài (để tránh sự khủng bố chính trị hay tôn giáo).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The refugee found shelter and food.

  2. Many refugee families need support.