Nghĩa tiếng Việt
- Sự trả lại (tiền vay mượn, tiền đã chi trước... ).danh từEN-VI Dict
- Trả lại (tiền vay mượn, tiền đã chi trước... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She asked for a refund after the mistake.
-
They will refund the ticket price.