Nghĩa tiếng Việt
- Sự trả lại (tiền vay mượn, tiền đã chi trước... ).danh từEN-VI Dict
- Trả lại (tiền vay mượn, tiền đã chi trước... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The refundment arrived after two days.
-
They refundment the extra payment quickly.