TanroDictionary Sổ từ

refurbished

/rɪfˈɜːbɪʃt/

Anh
0

refurbished là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của refurbish.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của refurbishđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We refurbished the room with new paint.