Nghĩa tiếng Việt
- Sự từ chối, sự khước từ, sự cự tuyệt.danh từEN-VI Dict
- Quyền ưu tiên (chọn trước nhất).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She gave a firm refusal to my offer.
-
He has the refusal of the first choice.
-
the refusal of an invitation
sự từ chối lời mời
-
to give a flat refusal
từ chối thẳng
-
to take no refusal
cứ dai dẳng (đeo đẳng) nhất định không để cho bị từ chối