TanroDictionary

refusal

/rɪˈfjuːzl/

Anh
0

refusal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự từ chối, sự khước từ, sự cự tuyệt; Quyền ưu tiên (chọn trước nhất).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự từ chối, sự khước từ, sự cự tuyệt.danh từEN-VI Dict
  2. Quyền ưu tiên (chọn trước nhất).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She gave a firm refusal to my offer.

  2. He has the refusal of the first choice.

  3. the refusal of an invitation

    sự từ chối lời mời

  4. to give a flat refusal

    từ chối thẳng

  5. to take no refusal

    cứ dai dẳng (đeo đẳng) nhất định không để cho bị từ chối