Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của regatherđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She regathered her notes before class.
/rɪɡˈæðəd/
regathered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của regather.
She regathered her notes before class.