Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của regather.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are regathering the scattered books.
/reˈɡæðərɪŋ/
regathering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của regather.
They are regathering the scattered books.