TanroDictionary Sổ từ

regent

/ˈriːdʒənt/

Anh
0

regent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quan nhiếp chính; Nhân viên hội đồng quản trị trường đại học; Nhiếp chính.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quan nhiếp chính.danh từEN-VI Dict
  2. Nhân viên hội đồng quản trị trường đại học.danh từEN-VI Dict
  3. Nhiếp chính.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The regent signed the document.

  2. A regent joined the school board.

  3. She served as regent for a year.