Nghĩa tiếng Việt
- Quan nhiếp chính.danh từEN-VI Dict
- Nhân viên hội đồng quản trị trường đại học.danh từEN-VI Dict
- Nhiếp chính.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The regent signed the document.
-
A regent joined the school board.
-
She served as regent for a year.