Nghĩa tiếng Việt
- Nhạc nhịp mạnh; điệu nhảy với nhịp mạnh phổ biến của người Tây Ân (quần đảo Antilles) có liên quan đến đạo Rastafari.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The party played reggae all evening.
/ˈreɡeɪ/
reggae là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhạc nhịp mạnh; điệu nhảy với nhịp mạnh phổ biến của người Tây Ân (quần đảo Antilles) có liên quan đến đạo Rastafari.
The party played reggae all evening.