TanroDictionary Sổ từ

regimentation

/ˌredʒɪmenˈteɪʃn/

Anh
0

regimentation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tổ chức thành trung đoàn; Sự tổ chức thành từng đoàn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tổ chức thành trung đoàn.danh từEN-VI Dict
  2. Sự tổ chức thành từng đoàn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The regimentation made the group very strict.

  2. The regimentation of the class saved time.