Nghĩa tiếng Việt
- Sự tổ chức thành trung đoàn.danh từEN-VI Dict
- Sự tổ chức thành từng đoàn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The regimentation made the group very strict.
-
The regimentation of the class saved time.
/ˌredʒɪmenˈteɪʃn/
regimentation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tổ chức thành trung đoàn; Sự tổ chức thành từng đoàn.
The regimentation made the group very strict.
The regimentation of the class saved time.