Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của regiment.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is regimenting the training schedule.
/ˈredʒɪməntɪŋ/
regimenting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của regiment.
She is regimenting the training schedule.