Nghĩa tiếng Việt
- Người lo việc đăng ký; hộ tịch viên.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The registrary checked every form twice.
/ˈredʒɪstriːə/
registrary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người lo việc đăng ký; hộ tịch viên.
The registrary checked every form twice.