TanroDictionary Sổ từ

registry

/ˈredʒɪstri/

Anh
0

registry là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nơi đăng ký; cơ quan đăng ký; Sự đăng ký, sự vào sổ; Sổ sách, sổ đăng ký.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nơi đăng ký; cơ quan đăng ký.danh từEN-VI Dict
  2. Sự đăng ký, sự vào sổ.danh từEN-VI Dict
  3. Sổ sách, sổ đăng ký.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They got married at the local registry office.

  2. Please complete the registry before you leave.

  3. The registry was full of old names.

  4. married at a registry (registry office, register office)

    lấy nhau chỉ có đăng ký (ở toà thị chính...) mà không làm lễ ở nhà thờ