TanroDictionary Sổ từ

regnancy

/ˈreɡnənsi/

Anh
0

regnancy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thống trị, sự trị vì; Sự chi phối.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thống trị, sự trị vì.danh từEN-VI Dict
  2. Sự chi phối.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The king's regnancy lasted many peaceful years.

  2. Her calm voice had real regnancy.