Nghĩa tiếng Việt
- Sự thống trị, sự trị vì.danh từEN-VI Dict
- Sự chi phối.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The king's regnancy lasted many peaceful years.
-
Her calm voice had real regnancy.
/ˈreɡnənsi/
regnancy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thống trị, sự trị vì; Sự chi phối.
The king's regnancy lasted many peaceful years.
Her calm voice had real regnancy.