TanroDictionary

regulation

/ˌreɡjuˈleɪʃn/

Anh
0

regulation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự điều chỉnh, sự sửa lại cho đúng; Sự điều tiết; Sự sắp đặt, sự quy định, sự chỉnh lý, sự chỉnh đốn (công việc... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự điều chỉnh, sự sửa lại cho đúng.danh từEN-VI Dict
  2. Sự điều tiết.danh từEN-VI Dict
  3. Sự sắp đặt, sự quy định, sự chỉnh lý, sự chỉnh đốn (công việc... ).danh từEN-VI Dict
  4. Điều quy định, quy tắc, điều lệ.danh từEN-VI Dict
  5. Theo quy tắc, theo quy định, đúng phép, hợp lệ; thông thường, thường lệ.danh từEN-VI Dict
  6. Sự sắp đặt, sự quy định, sự chỉnh lý, sự chỉnh đốn công việc.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. The regulation improved the machine's speed.

  2. Blood sugar needs careful regulation.

  3. The new regulation helps keep the park clean.

  4. The school has a strict regulation on phones.

  5. Driving at that speed is against every local regulation.