Nghĩa tiếng Việt
- Sự điều chỉnh, sự sửa lại cho đúng.danh từEN-VI Dict
- Sự điều tiết.danh từEN-VI Dict
- Sự sắp đặt, sự quy định, sự chỉnh lý, sự chỉnh đốn (công việc... ).danh từEN-VI Dict
- Điều quy định, quy tắc, điều lệ.danh từEN-VI Dict
- Theo quy tắc, theo quy định, đúng phép, hợp lệ; thông thường, thường lệ.danh từEN-VI Dict
- Sự sắp đặt, sự quy định, sự chỉnh lý, sự chỉnh đốn công việc.danh từWiktionary
Ví dụ
-
The regulation improved the machine's speed.
-
Blood sugar needs careful regulation.
-
The new regulation helps keep the park clean.
-
The school has a strict regulation on phones.
-
Driving at that speed is against every local regulation.