Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của rehash.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is rehashing the same old story again.
/riˈhæʃɪŋ/
rehashing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của rehash.
He is rehashing the same old story again.