Nghĩa tiếng Việt
- Triều đại, triều.danh từEN-VI Dict
- Uy quyền, thế lực, ảnh hưởng; sự chế ngự, sự ngự trị.danh từEN-VI Dict
- Trị vì, thống trị (vua... ).động từEN-VI Dict
- Ngự trị bao trùm.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The country flourished during his long reign.
-
Night resumes her reign over the quiet city.
-
The king would reign for many years.
-
Quiet often reigns in the library.
-
in (under) the reign of Quang-Trung
dưới triều Quang Trung