TanroDictionary Sổ từ

reign

/reɪn/

Anh
0

reign là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Triều đại, triều; Uy quyền, thế lực, ảnh hưởng; sự chế ngự, sự ngự trị; Trị vì, thống trị (vua... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Triều đại, triều.danh từEN-VI Dict
  2. Uy quyền, thế lực, ảnh hưởng; sự chế ngự, sự ngự trị.danh từEN-VI Dict
  3. Trị vì, thống trị (vua... ).động từEN-VI Dict
  4. Ngự trị bao trùm.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The country flourished during his long reign.

  2. Night resumes her reign over the quiet city.

  3. The king would reign for many years.

  4. Quiet often reigns in the library.

  5. in (under) the reign of Quang-Trung

    dưới triều Quang Trung