TanroDictionary Sổ từ

reinserted

/rˌiːɪnsˈɜːtɪd/

Anh
0

reinserted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của reinsert.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của reinsertđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He reinserted the page after checking it.