Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của reinstallđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He reinstalled the game on his phone.
/rˌiːɪnstˈɔːld/
reinstalled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của reinstall.
He reinstalled the game on his phone.