Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của reintroduce.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are reintroducing the old lesson.
/rˌiːˌɪntrədjˈuːsɪŋ/
reintroducing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của reintroduce.
They are reintroducing the old lesson.