Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của reiterate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is reiterating the main rule.
/rˌiːˈɪtərˌeɪtɪŋ/
reiterating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của reiterate.
She is reiterating the main rule.