TanroDictionary Sổ từ

relief

/rɪˈliːf/

Anh
0

relief là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự giảm nhẹ, sự bớt đi, sự làm khuây (đau đớn, buồn rầu); Sự cứu tế, sự trợ cấp; sự cứu viện; Sự giải vây (một thành phố... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự giảm nhẹ, sự bớt đi, sự làm khuây (đau đớn, buồn rầu).danh từEN-VI Dict
  2. Sự cứu tế, sự trợ cấp; sự cứu viện.danh từEN-VI Dict
  3. Sự giải vây (một thành phố... ).danh từEN-VI Dict
  4. Sự thay phiên, sự đổi gác.danh từEN-VI Dict
  5. Sự đền bù, sự bồi thường (thiệt hại); sự sửa lại, sự uốn nắn (những cái bất công... ).danh từEN-VI Dict
  6. Cái làm cho vui lên; cái làm cho đỡ đều đều tẻ nhạt; cái làm cho đỡ căng thẳng.danh từEN-VI Dict
  7. Relievo.danh từEN-VI Dict
  8. Sự nổi bật lên.danh từEN-VI Dict
  9. Địa hình.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This new medicine gives relief from chronic pain.

  2. They sent food to go someone's relief in need.

  3. The rain brought relief after the heat.

  4. We took relief at midnight.

  5. The payment gave some relief to the family.