TanroDictionary Sổ từ

religiosity

/rɪˌlɪdʒiˈɒsəti/

Anh
0

religiosity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lòng mộ đạo, lòng tin đạo, tín ngưỡng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lòng mộ đạo, lòng tin đạo, tín ngưỡng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her religiositi guided many daily choices.