TanroDictionary Sổ từ

religiousness

/rɪˈlɪdʒəsnəs/

Anh
0

religiousness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất tôn giáo; Sự sùng đạo, sự mộ đạo, sự ngoan đạo; Sự chu đáo, sự cẩn thận, sự tận tâm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất tôn giáo.danh từEN-VI Dict
  2. Sự sùng đạo, sự mộ đạo, sự ngoan đạo.danh từEN-VI Dict
  3. Sự chu đáo, sự cẩn thận, sự tận tâm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The museum showed the religiousness of the old culture.

  2. His religiousness led him to pray every morning.

  3. Her religiousness showed in her careful daily routine.