TanroDictionary Sổ từ

remarked

/rɪˈmɑːrkəd/

Anh
0

remarked là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của remark; Rõ rệt; hiển nhiên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của remarkđộng từEN-VI Dict
  2. Rõ rệt; hiển nhiên.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He remarked that the room was quiet.

  2. The difference was remarked by everyone.