Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của remarry.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was remarrying after many years alone.
/rɪmˈærɪɪŋ/
remarrying là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của remarry.
He was remarrying after many years alone.